Cẩu chạy ray Liebherr TCC

Dòng cẩu quay chạy ray của Liebherr (TCC) là sản phẩm kết hợp cẩu quay sản xuất tại Đức và chân đế chạy ray chế tạo tại Việt Nam, chuyên dụng xếp dỡ tàu Feeder, Panamax và Mini Capesize lên đến 100.000 DWT.
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG

Xếp dỡ container
Xếp dỡ các tàu có chiều rộng từ 10 đến 14 hàng cont với tốc độ từ 18 đến 30 cont/giờ.

Xếp dỡ hàng rời
Xếp dỡ các tàu hàng rời từ Feeder đến Capesize với năng suất từ 350 tấn đến 1.200 tấn/giờ.

Xếp dỡ hàng
tổng hợp
Xếp dỡ hàng rời các loại cho tàu lên đến 50.000 DWT.

Xếp dỡ hàng siêu trường siêu trọng
Chức năng đấu cẩu cho phép sử dụng toàn bộ 140% sức nâng – tối đa lên đến 112t để xếp dỡ hàng quá khổ, quá tải.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Chi phí đầu tư tối ưu mà không đánh đổi năng suất, độ ổn định, tuổi thọ
- Phần cẩu làm hàng liên tục sản xuất tại Đức
- Phần chân đế cấu tạo đơn giản, khối lượng lớn, chỉ di chuyển vài trăm mét mỗi ngày sản xuất tại Việt Nam
Trụ cẩu đặt ở tâm ray phía nước
- Sử dụng hiệu quả tối đa tầm với ra phía tàu
Chân đế thiết kế theo cầu cảng hiện hữu
- Khẩu độ ray, áp lực bánh xe thiết kế theo cầu cảng hiện hữu
- Chiều dài di chuyển, nguồn điện trung thế hoặc hạ thế tùy theo yêu cầu khách hàng
Công suất phù hợp với cảng sông cỡ vừa, độ ổn định rất cao
- Công suất trung bình phù hợp với các cảng sông cỡ vừa
- Độ ổn định đạt trên 95%

Sử dụng xy lanh nâng hạ cần
- An toàn tối đa, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ sụp cần do hư hỏng hệ thống nâng cần
- Tối ưu chi phí vận hành
Tời cáp thiết kế tối ưu cho tuổi thọ cáp
- Tời cáp cỡ lớn thiết kế đồng bộ với hệ puly giúp tuổi thọ cáp đạt 3.000 – 6.000 giờ
Chi phí vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thấp
- Cấu tạo đơn giản và bền bỉ, dễ chẩn đoán lỗi và sửa chữa
- Phụ tùng tuổi thọ và độ ổn định rất cao
DẢI SẢN PHẨM
| TCC 230 | TCC 280 | TCC 310 | TCC 360 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TCC 230 29.5m | TCC 280 32m | TCC 280 38m | TCC 310 30m | TCC 310 32m | TCC 360 32m | TCC 360 36m | |
| Tàu container, tổng hợp | Handy (rộng 10 hàng) |
Feeder (rộng 11-12 hàng) |
Panamax (rộng 13-14 hàng) |
Handy (rộng 10 hàng) |
Feeder (rộng 11-12 hàng) |
Feeder (rộng 11-12 hàng) |
Panamax (rộng 13 hàng) |
| Tàu hàng rời | Feeder | Panamax | Panamax | Panamax | Mini Cape Size | Mini Cape Size | Cape size |
| Sức nâng, tầm với | 45t@26.5m (móc) 40t@29.5m (móc) 35t@29.5m (gàu) |
80t@18m (móc) 45t@32m (móc) 35t@32m (gàu) |
45t@36m (móc) 40t@38m (móc) 35t@38m (gàu) |
45t@30m (móc) 30t@30m (gàu) |
45t@30m (móc) 40t@32m (móc) 30t@32m (gàu) |
50t@32m (móc) 45t@32m (gàu) |
50t@36m (móc) 36t@36m (gàu) |
| Công suất | Container: 20 - 25 cont/giờ Hàng rời: 350 - 400 tấn/giờ |
Container: 22 - 27 cont/giờ Hàng rời: 400 - 450 tấn/giờ |
Container: 22 - 27 cont/giờ Hàng rời: 400 - 450 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 600 - 700 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 600 - 700 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 800 - 1000 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 800 - 1000 tấn/giờ |
| Phân cấp FEM | U5/A5/Q2 | U7/A8/Q3 | |||||
| Chân đế di động | Khẩu độ ray chân đế di động: 10.5 - 30m Vị trí đặt cẩu: có thể tùy chọn phù hợp với cỡ tàu khai thác và áp lực cầu cảng |
||||||
DỰ ÁN NỔI BẬT

Cảng Baria Serece, Phú Mỹ
TCC 300

Cảng Chu Lai
TCC 280

Cảng PPAP
TCC 230

Cảng Hòn La
TCC 310

Cảng GMD Nam Đình Vũ
TCC 280
