Cẩu cố định Liebherr FCC

Dòng cẩu quay cố định Liebherr (FCC) là sản phẩm kết hợp cẩu quay sản xuất tại Đức và chân đế cố định + nền móng chế tạo/xây dựng tại Việt Nam, chuyên dụng xếp dỡ tàu nhỏ và sà lan lên đến 10.000 DWT.
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG

Xếp dỡ container
Xếp dỡ sà lan lên đến 5.000 DWT (chiều rộng 5 hàng cont, chiều dài 6 hàng cont) mà không phải di chuyển sà lan khi làm hàng, với công suất lên đến 25 cont/giờ.

Xếp dỡ hàng rời
Xếp dỡ các tàu hàng rời cho tàu nội địa lên đến 10.000 DWT với công suất lên đến 350 tấn/giờ.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Chi phí đầu tư tối ưu mà không đánh đổi năng suất, độ ổn định, tuổi thọ
- Phần cẩu làm hàng liên tục sản xuất tại Đức
- Phần chân đế cấu tạo đơn giản sản xuất tại Việt Nam
Chân đế thiết kế độ cao, bề rộng theo loại sà lan/tàu tiếp nhận và thực tế móng trên cầu cảng
- Độ cao thiết kế theo chiều cao tàu tiếp nhận
- Đường kính ống trụ thiết kế theo móng hiện hữu của cầu cảng
Công suất giải phóng sà lan rất nhanh, độ ổn định vượt trội
- Công suất trung bình đạt 23 cont/giờ và tối đa 30 cont/giờ
- Độ ổn định đạt trên 95%

Chi phí vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thấp
- Cấu tạo đơn giản và bền bỉ, dễ chẩn đoán lỗi và sửa chữa
- Phụ tùng tuổi thọ và độ ổn định rất cao
Sử dụng xy lanh nâng hạ cần
- An toàn tối đa, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ sụp cần do hư hỏng hệ thống nâng cần
- Tối ưu chi phí vận hành
Tời cáp thiết kế tối ưu cho tuổi thọ cáp
- Tời cáp cỡ lớn thiết kế đồng bộ với hệ puly giúp tuổi thọ cáp đạt 2.000 – 5.000 giờ
DẢI SẢN PHẨM
| FCC 230 | FCC 280 | FCC 310 | |||
|---|---|---|---|---|---|
| FCC 230 29.5m | FCC 280 32m | FCC 280 38m | FCC 310 30m | FCC 310 32m | |
| Tàu container, tổng hợp | 200 - 250 TEU (rộng 4-5 hàng) |
200 - 250 TEU (rộng 5-6 hàng) |
250 - 350 TEU (rộng 5-8 hàng) |
200 - 250 TEU (rộng 4-5 hàng) |
200 - 250 TEU (rộng 5-6 hàng) |
| Tàu hàng rời | 5.000-10.000 dwt | 5.000-10.000 dwt | 5.000-10.000 dwt | 5.000-10.000 dwt | 5.000-10.000 dwt |
| Sức nâng, tầm với | 45t@26.5m (móc) 40t@29.5m (móc) 35t@29.5m (gàu) |
80t@18m (móc) 45t@32m (móc) 35t@32m (gàu) |
45t@36m (móc) 40t@38m (móc) 35t@38m (gàu) |
45t@30m (móc) 30t@30m (gàu) |
45t@30m (móc) 40t@32m (móc) 30t@32m (gàu) |
| Công suất | Container: 23 - 27 cont/giờ Hàng rời: 400 - 500 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 450 - 600 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 450 - 600 tấn/giờ |
Container: 30 - 35 cont/giờ Hàng rời: 700 - 800 tấn/giờ |
Container: 30 - 35 cont/giờ Hàng rời: 700 - 800 tấn/giờ |
| Phân cấp FEM | U5/A5/Q2 | U7/A8/Q3 | |||
| Trụ cố định | Độ cao 4.5 - 12m thiết kế tùy theo kích thước sà lan và tàu xếp dỡ | ||||
DỰ ÁN NỔI BẬT

FCC 230 tại Cảng Cát Lái

FCC 230 tại cảng Đồng Nai

FCC 230 tại cảng PPAP, Cambodia

FCC 230 tại Gemadept 622

FCC 230 tại cảng SWC Long Bình

FCC 230 tại cảng Transimex
