Cẩu nổi chuyển tải Liebherr FTS

Dòng cẩu nổi chuyển tải Liebherr (FTS) kết hợp giữa phần cẩu quay sản xuất tại Đức và hệ thống sà lan/pontoon đóng mới hoặc hoán cải tại Việt Nam. Giải pháp với tốc độ cao, độ ổn định vượt trội, tích hợp nhiều tính năng hiện đại, phục vụ xếp dỡ cho tàu lên đến Capesize 220.000 DWT ở điều kiện biển mở (open sea).
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG



Chuyển tải hàng rời cho tàu Capesize
Chuyển tải hàng rời cho tàu lên đến Capesize với công suất lên đến 1.500 tấn/giờ.
Chuyển tải container
Chuyển tải container cho tàu lên đến Panamax với công suất lên đến 30 cont/giờ.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Chi phí đầu tư tối ưu mà không đánh đổi năng suất, độ ổn định, tuổi thọ
- Phần cẩu làm hàng liên tục sản xuất tại Đức
- Phần pontoon thiết kế và đóng tại Việt Nam
Công suất giải phóng tàu nhanh, độ ổn định vượt trội
- Công suất trung bình đạt 800 – 1000 tấn/giờ khi dỡ hàng tàu Capesize
- Độ ổn định đạt trên 95%
Pontoon thiết kế theo yêu cầu khai thác của khách hàng
- Độ cao trụ tùy biến theo cỡ tàu tiếp nhận
- Kích thước sà lan và hệ ballast thiết kế theo cấp độ sóng khu vực hoạt động
- Có thể thiết kế trang bị 1 cẩu, 2 cẩu, hệ băng tải trên cùng 1 pontoon

Cơ cấu nâng cần đặc biệt đảm bảo an toàn cao nhất
- Sử dụng cáp cường độ cao nhất trong ngành hàng hải
- Cáp, puly cáp và tang quấn thiết kế đường kính lớn vượt trội
- Tích hợp hệ thống theo dõi mòn cáp
Tời cáp thiết kế tối ưu cho tuổi thọ cáp
- Tời cáp cỡ lớn thiết kế đồng bộ với hệ puly giúp tuổi thọ cáp đạt 4.000 – 6.000 giờ
Chi phí vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thấp
- Cấu tạo đơn giản và bền bỉ, tích hợp phần mềm chẩn đoán lỗi phục vụ chẩn đoán lỗi và sửa chữa nhanh chóng
- Phụ tùng máy móc có tuổi thọ và độ ổn định rất cao
DẢI SẢN PHẨM
| 280 | 310 | 360 | 500 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| FTS 280 32m | CBG 310 30m | CBG 360 32m | CBG 360 36m | CBG 500E 43m | CBG 500E 50m | |
| Tàu container, tổng hợp | Panamax | 750 TEU (rộng 10-11 hàng) |
Panamax | Panamax | Post Panamax | Post Panamax |
| Tàu hàng rời | Panamax | Panamax | Cape size | Cape size | VLBC, Cape size | VLBC, Cape size |
| Sức nâng, tầm với Nước lặng |
45t@32m (móc) 30t@30m (gàu) |
30t@30m (gàu) 45t@30m (móc) |
50t@32m (gàu) 50t@32m (móc) |
45t@36m (gàu) 50t@36m (móc) |
90t@30m (gàu) 72t@43m (gàu) 105t@29m (móc) 75t@43m (móc) |
90t@30m (gàu) 50t@50m (gàu) 105t@29m (móc) 52t@50m (móc) |
| Sức nâng, tầm với Open sea |
Không áp dụng | 28t@28m (gàu) 25t@30m (gàu) 25t@30m (móc) |
45t@32m (gàu) 50t@32m (móc) |
36t@36m (gàu) 45t@36m (móc) |
65t@32m (gàu) 50t@43m (gàu) 65t@32m (móc) 50t@43m (móc) |
50t@36m (gàu) 36t@50m (gàu) 50t@36m (móc) 36t@50m (móc) |
| Công suất | Container: 20 - 22 cont/giờ Hàng rời: 350 - 400 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 600 - 700 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 800 - 1000 tấn/giờ |
Container: 25 - 30 cont/giờ Hàng rời: 800 - 1000 tấn/giờ |
Container: lên đến 35 cont/giờ Hàng rời: lên đến 1500 tấn/giờ |
Container: lên đến 35 cont/giờ Hàng rời: lên đến 1500 tấn/giờ |
| Phân cấp FEM (tuổi thọ thiết bị) |
U4/A4/Q2 | U7/A8/Q3 – tương đương 2 triệu chu kỳ xếp dỡ hoặc 30 năm nếu hoạt động ở mức trung bình các cảng (1 năm 2000 giờ) | ||||
| Pontoon | Pontoon kích thước đa dạng có thể lắp 1 cẩu hoặc 2 cẩu và băng tải,… | |||||
DỰ ÁN NỔI BẬT

CBG 500E tại Mississippi, Mỹ

CBG 360 tại Quảng Ninh

CBG 310 tại Indonesia

CBG 360 tại Gò Gia

CBG 300 tại Quảng Ninh

CBG 360 tại Nghi Sơn
