Máy xếp dỡ cho cảng



Giải pháp bốc xếp cho cảng với MHE Liebherr: Thiết kế công nghệ hàng đầu Châu Âu - Nâng tầm hiệu suất hàng rời và hàng tổng hợp.
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG

Bốc xếp hàng rời cho tàu cỡ Panamax
Xếp dỡ các loại vật liệu rời khối lượng lớn trực tiếp từ khoang tàu biển lên bãi chứa, phễu rót hoặc trực tiếp sang xe ben/toa xe hàng.

Xếp dỡ lâm sản, gỗ tròn khối lượng lớn
Gắp gỗ tròn, gỗ nguyên liệu từ sà lan/tàu vận tải lên bãi tập kết cảng hoặc nạp liệu trực tiếp cho nhà máy chế biến gỗ/bột giấy ven cảng.

Nâng hạ hàng tổng hợp, hàng kiện, sắt thép phế liệu
Bốc xếp hàng kiện cồng kềnh, thiết bị công nghiệp hoặc phân loại sắt thép phế liệu nhập/xuất tại bến cảng đa năng và các trạm logistics ICD.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Thiết bị với độ sẵn sàng và độ bền Đức
- Thiết kế tối ưu trọng lượng nhằm đạt khả năng nâng tải tối đa
- Phạm vi làm việc lớn nhờ tầm với lên đến 31 mét
- Điều khiển các vị trí kết thúc bằng điện – thủy lực giúp kéo dài tuổi thọ của các bộ phận
- Hệ thống kết nối nhanh đảm bảo tính linh hoạt tối đa
Phụ kiện gắn kèm chính hãng
- Sản xuất bởi Liebherr
- Tối ưu cho đa dạng mặt hàng xếp dỡ khác nhau
- Đa dạng chủng loại gàu, móc, nam châm
- Làm bằng thép đặc biệt, trọng lượng nhẹ, độ bền cực cao
Công suất xếp dỡ vượt trội
- Sử dụng mạch thuỷ lực kín cho hệ quay toa
- Tốc độ quay cao kể cả khi mang tải
- Gia tốc cực nhanh
- Điều khiển mượt và chính xác

Hệ thống thu hồi năng lượng ERC độc quyền
- Tăng tổng công suất, tăng khả năng bốc xếp
- Tiết kiệm nhiên liệu lên đến 30%
- Giảm chi phí vận hành
- Giảm khí thải ô nhiễm và tiếng ồn
Tiêu thụ nhiên liệu thấp nhờ thiết kế động cơ vòng tua tối thiểu thấp
- Cho phép động cơ vận hành ở vòng tua tối thiểu so với yêu cầu tải
- Tiêu hao dầu, điện chỉ bằng 50 – 70% so với xe khác cùng cỡ
Cơ cấu bảo vệ xi lanh bổ sung
- Bảo vệ xi lanh tối đa
- Thích hợp môi trường xếp dỡ phế liệu, rác thải,…
Tùy chọn vận hành điện bờ
- Tùy chọn vận hành điện bờ khi yêu cầu
DẢI SẢN PHẨM
| LH 40 Port | LH 50 Port | LH 60 Port | LH 80 Port | LH 110 Port | LH 150 Port | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ xếp dỡ (tấn/giờ) | 120 - 520 | 120 - 520 | 200 – 750 | 240 – 850 | 320 – 1000 | 400 - 1200 |
| Công suất (kW) | 233 / 223 | 233 | 322 / 312 | 418 / 408 | 478 / 478 | 614 |
| Cấu hình động cơ | Diesel / Điện | Diesel | Diesel / Điện | Diesel / Điện | Diesel / Điện | Diesel |
DỰ ÁN NỔI BẬT

LH 30 M tại Tennessee, Mỹ

LH 60 M tại Brienz, Thụy Sĩ

LH 40 M tại Tennessee, Mỹ

LH 110 M High Rise tại cảng Rostock, Đức

LH 40 Port E tại Munich, Đức

LH 110 M High Rise Port tại Rostock, Đức
