Máy xúc bánh xích cỡ vừa



Các dòng máy xúc cỡ vừa của Liebherr: Tối ưu hiệu suất, làm chủ mọi quy mô khai thác – Uy lực vượt trội, chinh phục mọi địa hình.
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG

Khai thác khoáng sản & mỏ đá lộ thiên
Sức phá vượt trội và kết cấu gia cường (SME) giúp bốc xúc hiệu quả các loại đá mài mòn, đá hộc sau bắn mìn.

Thi công hạ tầng & đào đắp khối lượng lớn
Tối ưu chu kỳ xúc và tiết kiệm nhiên liệu nhờ công nghệ LPE, đáp ứng tiến độ các đại dự án bốc đất tải nặng.

Phá dỡ công trình hạng nặng
Khung gầm siêu bền cùng cabin bảo vệ tối đa, vận hành mạnh mẽ với các thiết bị công tác nặng như búa đập đá và kẹp bóp bê tông.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Năng suất khai thác hiệu quả nhờ vào
- Lực đào và lực phá vỡ lớn
- Gia tốc và tốc độ quay nhanh, không bị suy giảm khi mang tải nặng
- Kết hợp cùng lúc nhiều thao tác không ảnh hưởng đến tốc độ
Cường độ cao - hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt
- Đáp ứng môi trường làm việc liên tục 24/24 với mức tải tối đa
- Số giờ hoạt động dễ dàng lên đến 6.000 giờ/năm
Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội
Liebherr-Power Efficiency cho phép máy vận hành với tốc độ quay động cơ trong vùng tiêu hao nhiên liệu riêng thấp nhất, giúp giảm mức tiêu thụ nhiên liệu, tăng hiệu quả mà vẫn duy trì hiệu suất hoạt động


Tuổi thọ cao vượt trội
- Khung gầm được thiết kế tuổi thọ 60.000 giờ khi hoạt động liên tục chế độ tải nặng
- Các linh kiện cốt lõi sản xuất từ Liebherr đảm bảo tuổi thọ phụ tùng cực cao
- Kết hợp hệ thống bôi trơn trung tâm tự động, bôi trơn liên tục ngay trong lúc vận hành giúp tăng tuổi thọ hơn hẳn thiết kế bôi trơn thủ công khi xe nghỉ
Quản lý từ xa – hỗ trợ vận hành và chẩn đoán
- Quản lý thiết bị, vận hành và tiêu hao nhiên liệu từ xa thông qua phần mềm LiDAT
- Ứng dụng theo dõi trên di động - My Assistant for Earthmoving
- Công cụ chẩn đoán lỗi và tra cứu Myliebherr
DẢI SẢN PHẨM
| R956 | R960 | R972 | R978 | R992 | R992 | R998 | R998 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng vận hành (tấn) | 51,00 – 59,35 | 60,00 – 62,85 | 68,45 – 77,55 | 78,35 – 81,00 | 85,80 – 96,50 | 90,55 – 97,10 | 97,70 – 101,50 | 100,45 – 104,20 |
| Công suất (kW/HP) | 250/340 | 250/340 | 330/449 | 330/449 | 420/571 | 400/544 | 420/571 | 400/544 |
| Cấu hình động cơ | Litronic | SME Litronic | Litronic | SME Litronic | Litronic | E-Litronic | SME Litronic | SME E-Litronic |
DỰ ÁN NỔI BẬT

R956 tại công trường Vitse, Pháp

R960 SME tại mỏ đá Bocahut, Pháp

R976 tại mỏ đá vôi Grand Est, Pháp

R992 tại công trình COLAS, Pháp

R978 SME tại mỏ đá SAB, Pháp

R972 tại mỏ đá khai thác, Châu Âu
