Máy xếp dỡ công nghiệp



Máy xếp dỡ công nghiệp Liebherr: Đa dạng ứng dụng – Năng suất và độ bền vượt trội – Sản xuất tại Châu Âu / Dalian.
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG

Cảng biển, bến thủy nội địa, chuyển tải
Xếp dỡ, giải phóng hàng rời và hàng tổng hợp khối lượng lớn với tốc độ chu kỳ cực nhanh. Tầm với xa (lên đến 28m) và tải nâng lớn giúp thiết bị vươn sâu vào khoang tàu, sà lan hay bãi chứa.

Ngành phế liệu, tái chế và sản xuất thép
Thiết kế cấu trúc siêu cường, phá vỡ mọi cấu trúc địa chất cứng rắn nhất, duy trì dòng chảy khoáng sản liên tục 24/7. Phù hợp quy mô lớn, siêu dự án.

Nhà máy nhiệt điện, tái chế rác thải, lâm nghiệp
Xử lý các loại vật liệu rời cồng kềnh hoặc dạng sợi/gỗ với tính linh hoạt cao. Thu gom, phân loại rác thải tại các trạm trung chuyển về nhà máy xử lý rác.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Thiết bị với độ sẵn sàng và độ bền Đức
- Tầm với dài và độ sâu vét lớn
- Làm việc liên tục 24/7 trong môi trường công nghiệp nặng
- Khung gầm rộng, chắc chắn không bập bênh
- Kết cấu cứng vững, bền vượt trội
- Độ sẵn sàng vượt trội, phụ tùng tuổi thọ rất cao
- Tuổi thọ xe đạt 30.000 – 45.000 giờ
- Giá trị bán lại cao
Phụ kiện gắn kèm chính hãng
- Sản xuất bởi Liebherr
- Tối ưu cho đa dạng mặt hàng xếp dỡ khác nhau
- Đa dạng chủng loại gàu, móc, nam châm
- Làm bằng thép đặc biệt, trọng lượng nhẹ, độ bền cực cao
Công suất xếp dỡ vượt trội
- Sử dụng mạch thuỷ lực kín cho hệ quay toa
- Tốc độ quay cao kể cả khi mang tải
- Gia tốc cực nhanh
- Điều khiển mượt và chính xác

Hệ thống thu hồi năng lượng ERC độc quyền
- Giúp tăng 30% công suất hệ thống
- Cho phép máy sử dụng động cơ cỡ nhỏ nhưng đem lại công suất hệ thống lớn
Tiêu thụ nhiên liệu thấp nhờ thiết kế động cơ vòng tua tối thiểu thấp
- Cho phép động cơ vận hành ở vòng tua tối thiểu so với yêu cầu tải
- Tiêu hao dầu, điện chỉ bằng 50 – 70% so với xe khác cùng cỡ
Cơ cấu bảo vệ xi lanh bổ sung
- Bảo vệ xi lanh tối đa
- Thích hợp môi trường xếp dỡ phế liệu, rác thải,…
Tùy chọn vận hành điện bờ
- Tùy chọn vận hành điện bờ khi yêu cầu
DẢI SẢN PHẨM
| LH 40 Industry | LH 60 Industry | LH 80 Industry | LH 110 Industry | LH 150 Industry | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ xếp dỡ (tấn/giờ) | 120 - 150 | 200 - 750 | 240 - 850 | 320 – 1000 | 400 - 1200 |
| Công suất (kW) | 220 | 334 | 437 | 492 | 661 |
| Cấu hình động cơ | Diesel | Diesel / Điện | Diesel / Điện | Diesel / Điện | Diesel / Điện |
DỰ ÁN NỔI BẬT

LH 22C tại đập Goolwa, Úc

LH 110 M tại Rostock, Đức

LH 110 C tại Stord Quay, Na Uy

LH 26 M tại Baden-Wuerttemberg, Đức

LH 30 tại Tennessee, Mỹ

LH 40 M tại Tennessee, Mỹ
