Máy ủi bánh xích



Máy ủi Liebherr: Sức mạnh thủy tĩnh – San gạt đỉnh cao – Bền bỉ mọi công trình.
KHẢ NĂNG KHAI THÁC VÀ ỨNG DỤNG

San lấp mặt bằng
Tự động ổn định lưỡi ủi khi làm phẳng bề mặt, độ dốc và tạo bề mặt phẳng 2D chính xác mà không cần trang bị thêm hệ thống laser/GPS, đạt độ chính xác tuyệt đối trong thi công san gạt.

Khai thác mỏ quặng, đá vôi, quặng bauxite
Thiết kế bền bỉ, vận hành linh hoạt đa dạng môi trường. Khung gầm và cấu trúc chịu lực hạng nặng đảm bảo máy hoạt động ổn định liên tục nhiều ca trong điều kiện địa hình khốc liệt.

Thi công hạ tầng, đê đập, làm đường
Giải pháp hàng đầu trong thi công hạ tầng, cao tốc, đê đập và làm đường nhờ khả năng san gạt chính xác, lực đẩy thủy tĩnh mạnh mẽ và độ bền vượt trội.
ƯU ĐIỂM CỐT LÕI
Năng suất khai thác hiệu quả nhờ vào
- Truyền động thủy tĩnh vô cấp, không cần sang số
- Hệ thống hỗ trợ người lái thông minh (OAS) gồm các cấp độ san lấp và tự động hóa tối ưu chu trình làm việc
Cường độ cao - hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt
- Đáp ứng môi trường làm việc liên tục 24/24 với mức tải tối đa
- Số giờ hoạt động dễ dàng lên đến 6.000 giờ/năm
Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội
- Chế độ Eco cho các công việc nhẹ tiết kiệm tối đa nhiên liệu và giảm lượng khí thải CO2
- Hệ thống thủy lực cảm biến tải (Load sensing) cung cấp đúng lượng công suất theo từng thời điểm; kiểm soát không tải và tắt động cơ tự động


Tuổi thọ cao vượt trội
- Khung gầm được thiết kế tuổi thọ 60.000 giờ khi hoạt động liên tục chế độ tải nặng
- Các linh kiện cốt lõi sản xuất từ Liebherr đảm bảo tuổi thọ phụ tùng cực cao
- Kết hợp hệ thống bôi trơn trung tâm tự động, bôi trơn liên tục ngay trong lúc vận hành giúp tăng tuổi thọ hơn hẳn thiết kế bôi trơn thủ công khi xe nghỉ
Quản lý từ xa – hỗ trợ vận hành và chẩn đoán
- Quản lý thiết bị, vận hành và tiêu hao nhiên liệu từ xa thông qua phần mềm LiDAT
- Ứng dụng theo dõi trên di động - My Assistant for Earthmoving
- Công cụ chẩn đoán lỗi và tra cứu Myliebherr
DẢI SẢN PHẨM
| PR716 | PR726 | PR736 | PR746 | PR756 | PR766 | PR776 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng vận hành (tấn) | 13,30 – 15,80 | 17,50 – 20,80 | 21,20 – 25,50 | 25,90 – 31,50 | 35,40 – 43,00 | 53,46 – 54,33 | 71,80 – 73,20 |
| Công suất (kW/HP) | 97 / 132 | 125 / 170 | 160 / 217 | 190 / 258 | 260 / 353 | 310 / 422 | Tiến: 440 / 598 Lùi: 565 / 768 |
| Dung tích lưỡi ủi (m³) | 2,92 – 4,32 | 3,33 – 4,36 | 4,10 – 6,33 | 4,33 – 7,20 | 8,92 – 11,80 | 13,60 – 17,00 | 18,50 – 22,00 |
DỰ ÁN NỔI BẬT

PR 776 tại mỏ than Ewington, Úc

PR 716 G8 tại Kirriemuir, Vương quốc Anh

PR 776 tại mỏ Chernigovsky, Nga

PR 716 G8 tại Leeds, Vương quốc Anh

PR 764 tại Louisiana, Mỹ

PR 718 G8 tại Schermbeck, Đức
